Kiền Trắc
Khớp: Thuật ngữ
《犍陟》
Phạm: Kaịỉhaka, Kanthaka. Pàli:Kanthaka. Cũng gọi: Kiền đức, Càn trắc, Kiển đặc, Ca tha ca. Tên con ngựa mà thái tử Tất đạt đa cỡi khi vượt thành xuất gia. Cứ theo kinh Phật bản hạnh tập quyển 20, sau…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển