Kiền Đà La Quốc
Khớp: Thuật ngữ
《犍馱羅國》
Kiền đà la, Phạm:Gandhàra, Gàndhàra, Gandha-vati. Pàli:Gandhàra, Gàndhàsa. Cũng gọi: Kiền đà việt, Càn đà việt, Càn đà vệ, Càn đà la, Kiền đà, Kiền đà ha, Càn đà ba na hoặc Nghiệp ba la (Phạm:Gopàla).…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển