Khai Tịch
Khớp: Thuật ngữ
《開闢》
: có nhiều nghĩa khác nhau. (1) Chỉ sự khai thỉ của vũ trụ. Thần thoại cổ đại cho rằng Bàn Cổ (盤古) là người khai thiên lập địa. Thái Bình Ngự Lãm (太平御覽) quyển 1 dẫn về Thượng Thư Trung Hầu (尚書中候), có …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển