Khai Đề
Khớp: Thuật ngữ
《開題》
I. Khai Đề. Đồng nghĩa: Huyền đàm, Huyền nghĩa. Giải thích tựa đề và nói rõ về những điểm cốt yếu của kinh luận, như Đại nhật kinh khai đề, Kim cương kinh khai đề, v.v... Ngoài ra, chép lại văn kinh v…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển