Khai Đề
Điển cứ gốc: Phật Quang Đại Từ Điển
Định nghĩa thuật ngữ
I. Khai Đề. Đồng nghĩa: Huyền Đàm, Huyền Nghĩa. Giải thích tựa đề và nói rõ về những điểm cốt yếu của kinh luận, như Đại Nhật Kinh Khai Đề, Kim Cương kinh Khai Đề, v.v... Ngoài ra, chép lại văn kinh và thêm phần Tán Thán cúng dường, gọi là Khai Đề cúng dường.
II. Khai Đề. Mở quyển kinh để tụng đọc. (xt. Khai Kinh).
II. Khai Đề. Mở quyển kinh để tụng đọc. (xt. Khai Kinh).