Hữu Thân Kiến
Khớp: Thuật ngữ
《有身見》
Phạm:Satkàya-dfwỉi. Pàli:Sakkàya-diỉỉhi. Dịch âm: Tát ca da kiến, Táp ca da kiến, Tát ca tà kiến. Dịch ý: Hư ngụy thân kiến, Hoại thân kiến, Di chuyển thân kiến. Cái thấy sai lầm cho rằng thân do 5 uẩ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển