Hắc Nguyệt
Khớp: Thuật ngữ
《黑月》
Phạm: Kfwịa-pakwa. Pàli: Kaịha-pakkha. Dịch âm: Ngật lí sử noa bác khất sử. Cũng gọi Hắc phần, Hắc bán. Đối lại với Bạch nguyệt. Lịch pháp Ấn độ dựa theo sự tròn, khuyết của mặt trăng mà chia mỗi thán…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển