Hạ Lạp
Khớp: Thuật ngữ
《夏臘, 夏臈》
: còn gọi là Tăng Lạp (僧臘), Pháp Lạp (法臘), Pháp Tuế (法歲), Pháp Hạ (法夏), Giới Lạp (戒臘), Tọa Lạp (坐臘), Tọa Hạ Pháp Lạp (坐夏法臘); chỉ cho số năm An Cư Kiết Hạ của vị Tỳ Kheo (s: bhikṣu, p: bhikkhu, 比丘) sau…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển