Ca La
Khớp: Thuật ngữ
《迦羅》
I. Ca la. Phạm, Pàli: Kàla. Cũng gọi Kha la. Dịch ý là thời. Ở Ấn độ, thời được chia làm hai loại: Ca la và Tam ma da. Thời mà trong luật Phật giáo nói, như phi thời thực, thời dược, thời y v.v... là …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển