Ca Bái
Khớp: Thuật ngữ
《歌唄》
Là từ Hán Phạm hỗn hợp. Ca: ca vịnh; Bái: viết tắt của chữ Phạm: pàỉhanghĩa là tán tụng, tán thán. Cũng gọi Bái nặc. Kinh Pháp hoa phẩm Phương tiện (Đại 9, 9 thượng) chép: Những tiếng hay như thế, đều…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển