Cưu Ma La Thập
Khớp: Thuật ngữ
《鳩摩羅什》
s: Kumārajīva, j: Kumarajū, 344-413, có thuyết cho là 350-409: âm dịch tiếng Phạn là Cứu Ma La Thập (究摩羅什), Cưu Ma La Thập Bà (鳩摩羅什婆), Cưu Ma La Đổ Bà (鳩摩羅耆婆), Cưu Ma La Thời Bà (鳩摩羅時婆), Câu Ma La Đổ …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển