Cơ Nghi
Khớp: Thuật ngữ
《機宜》
: có nhiều nghĩa khác nhau. (1) Sự lý, thời nghi. Như trong Dữ Cự Nguyên Tuyệt Giao Thư (與山巨源絕交書) của Kê Khang (嵇康, 223-263) nhà Ngụy thời Tam Quốc có đoạn: “Ngô bất như từ tông chi hiền, nhi hữu mạn …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển