Cát Tạng
Khớp: Thuật ngữ
《吉藏》
Kichizō, 549-623: vị tăng sống dưới thời nhà Tùy, người vùng Kim Lăng (金陵), họ An (安), tên Thế (貰), tổ tiên ông người An Tức (安息, dân tộc Hồ), sau dời đến Kim Lăng, cho nên ông được gọi là An Cát Tạng…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển