Biên Địa
Khớp: Thuật ngữ
《邊地》
I. Biên địa. Phạm: mleccha. Dịch âm: di lệ xa. Cũng gọi Biên di vô sở tri giả (người mọi rợ ở biên giới không ai biết đến), Ti tiện. Chỉ cho chủng tộc hạ tiện ở nơi biên giới xa xôi hẻo lánh, không đư…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển