Bật Sô
Khớp: Thuật ngữ
《苾芻》
Phạm:bhikwu, Pàli: bhikkhu. Cũng gọi tỉ khưu, phức sô, bị sô. Hán dịch ý là khất sĩ, trừ sĩ, huân sĩ, phá phiền não, trừ cận (trừ cái đói), bố ma (làm cho ma sợ) v.v... Là một trong năm chúng, một tro…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển