Bất Khả Xưng
Khớp: Thuật ngữ
《不可稱》
I. Bất khả xưng. Đồng nghĩa với bất khả tư nghị, bất khả thuyết. Nghĩa là công đức to lớn của Phật thù thắng tuyệt vời, không thể dùng lời nói mà khen ngợi được. II. Bất khả xưng. Phạm:atulya. Một tro…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển