Ưởng Chưởng
Khớp: Thuật ngữ
《鞅掌》
: nhọc nhằn, bận bịu, hối hả. Trong bài Bắc Sơn (北山) của Thi Kinh (詩經) có câu: “Hoặc vương sự ưởng chưởng (或王事鞅掌, hoặc có khi việc vua bận bịu).” Hay như trong bài Dữ Sơn Cự Nguyên Tuyệt Giao Thư (與山巨…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển