Ưởng Chưởng

《鞅掌》 yāng zhǎng

Điển cứ gốc: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển

Định nghĩa thuật ngữ

: nhọc nhằn, bận bịu, hối hả. Trong bài Bắc Sơn () của Thi Kinh () có câu: “Hoặc vương sự Ưởng Chưởng (, hoặc có khi việc vua bận bịu).” Hay như trong bài Dữ Sơn Cự Nguyên Tuyệt Giao Thư () của Kê Khang (, 223-263) có đoạn: “Tâm bất nại phiền, nhi quan sự Ưởng Chưởng, cơ vụ triền kỳ tâm (, tâm chẳng ngại phiền, nhưng chuyện quan bận rộn, công việc trói buộc tâm).” Câu “gia đường Ưởng Chưởng ()” có nghĩa là công việc nhà bề bộn, bận rộn.

Ưởng Chưởng. Từ Điển Phật Học Vibudra. https://www.vibudra.org/glossary/thuatngu/uong-chuong. Truy cập 06/04/2026.