Đồng Loại Nhân
Khớp: Thuật ngữ
《同類因》
Phạm: Sabhàga-hetu. Cũng gọi Tự phần nhân, Tự chủng nhân. Dịch cũ: Tập nhân. Một trong 6 nhân. Chỉ cho tất cả pháp hữu vi quá khứ và hiện tại lấy pháp cùng một loại làm nhân mà dẫn sinh ra quả đẳng lư…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển