Đề Bà Đạt Đa
Khớp: Thuật ngữ
《提婆達多》
s, p: Devadatta: gọi tắt là Đề Bà (提婆), âm dịch là Đề Bà Đạt Đâu (提婆達兜), Địa Bà Đạt Đa (地婆達多), Đề Bà Đạt (提婆達), Điều Đạt (調達); dịch là Thiên Thọ (天壽), Thiên Nhiệt (天熱), Thiên Dữ (天與). Ông là người em …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển