Thiền Định Môn
Khớp: Thuật ngữ
《禪定門》
Cũng gọi Thiền môn. I. Thiền Định Môn. Cửa củathiền định. II. Thiền Định Môn. Cũng gọi Thiền thất. Tiếng dùng của Phật giáo Nhật bản. Chỉ cho người nhập Thiền định môn, nghĩa là chư tăng tu thiền định…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển