Thiên Đản Hữu Kiên
Khớp: Thuật ngữ
《偏袒右肩》
Phạm: Ekàôsam uttaràsaígaô kftvà. Pàli: Ekaôsaô uttaràsôgaô korati. Cũng gọi Thiên lộ hữu kiên, Thiên đản nhất kiên, Thiên lộ nhất bác. Gọi tắt: Thiên đản. Đối lại: Thông kiên. Mặc áo ca sa đểlộvai bê…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển