Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội
Khớp: Thuật ngữ
《首楞嚴三昧》
Phạm: Zùraôgama-samàdhi. Cũng gọi Thủ lăng nghiêm tam ma địa, Thủ lăng già ma tam ma đề, Thủ lăng nghiêm định. Hán dịch: Kiện tướng tam muội, Kiện hành định, Dũng kiện định, Dũng phục định, Đại căn bả…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển