Thủ Ấn
Khớp: Thuật ngữ
《手印》
Cũng gọi Ấn khế, Ấn tướng, Mật ấn. Chỉ cho ấn khế được kết bằng các ngón tay.Ấn (Phạm:Mudrà;Pàli:Muddà; Hán âm: Mẫu đà la) nghĩa là kí hiệu, biểu thị qui phạm của giáo nghĩa, như Nhất pháp ấn, Tam phá…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển