Thập Lợi
Khớp: Thuật ngữ
《十利》
I. Thập Lợi. Chỉ cho 10 lợi ích. Chẳng hạn như Khất thực thập lợi, Thiền định thập lợi, Chúc hữu thập lợi, Tinh tiến thập lợi, Bát nhã thập lợi, Đa văn thập lợi, Bố thí thập lợi, Trì giới thập lợi, Tu…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển