Thất Lợi
Khớp: Thuật ngữ
《室利》
I. Thất Lợi. Phạm:Zrì. Cũng gọi Sư lợi, Thi lợi, Thất lí, Thất li. Hán dịch: Thắng, Cát tường, Đức, Hảo thiện gia lương. Chỉ cho sự tốt lành, thù thắng. Hoa nghiêm kinh sớ quyển 12 (Đại 35, 591 thượng…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển