Thước Ca La
Khớp: Thuật ngữ
《爍迦羅》
Phạm: Cakra. Pàli:Cakka. Cũng gọi Chước yết la, Chước ca la, Chước ca bà la. Nghĩa là kim cương, cứng chắc, bánh xe sắt... Chẳng hạn như từ ngữCakravàđa của tiếng Phạm là chỉ cho núi Thiết vi (núi sắt…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển