Tỳ Xá Phù Phật
Khớp: Thuật ngữ
《毘舍浮佛》
s: Viśvabhū-buddha, p: Vessabhū-buddha: âm dịch là Tỳ Xá Bà (毘舍婆), Tỳ Xá Phù (毘舍符), Tỳ Thấp Bà Bộ (毘濕婆部), Tỳ Nhiếp Phù (毘攝浮), Tùy Diệp (隨葉); ý dịch là Nhất Thiết Hữu (一切有), Nhất Thiết Th…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển