Tịnh Phạn Vương
Khớp: Thuật ngữ
《淨飯王》
Tịnh phạn, Phạm: Zuddhodana. Pàli: Suddhodana. Hán âm: Thủ đồ đà na, Thâu đầu đàn na, Duyệt đầu đàn. Cũng gọi: Bạch tịnh vương, Chân tịnh vương. Quốc vương thành Ca tì la (Phạm: Kapilavastu) ở Trung Ấ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển