Tăng Già Đà
Khớp: Thuật ngữ
《僧伽陀》
I. Tăng Già Đà. Phạm: Saôgata. Hán dịch: Tập chủng tính, Li trước địa. Phải tu hạnh Phục đạo nhẫn một A tăng kì kiếp mới vào được giai vị Tăng già đà, tương đương với giai vị Thập trụ trong 42 giai vị…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển