Tín Ngưỡng
Khớp: Thuật ngữ
《信仰》
Cũng gọi Ngưỡng tín. Tín tâm chiêm ngưỡng(ngẩng trông với lòng tin kính). Tín ngưỡng có các từ tương đương trong tiếng Phạm là: Zcradhà, Psasàda, adhimukti, bhakti, Hán dịch: Tín tâm, chính tín, tịnh …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển