Tín Giải
Khớp: Thuật ngữ
《信解》
Phạm: Adhimukti. Pàli:Adhimutti. Hán âm: A tì mục để. I. Tín Giải. Cũng gọi Tín thắng giải. Đối lại: Kiến chí. Giai vị nương vào Tín(lòng tin) mà được thắng giải(hiểu rõ), là giai vị tu hành của người…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển