Tát Ca Da Kiến
Khớp: Thuật ngữ
《薩迦耶見》
Phạm:Satkàya-dfwỉi. Hán âm: Tát ca da đạt lợi sắt trí. Hán dịch: Hữu thân kiến, Hư ngụy thân kiến, Di chuyển thân kiến. Tát ca da (Phạm:Satkàya), cũng gọi Tát ca tà, Táp ca da. Ca da (Phạm:Kàya), nghĩ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển