Tát Đoá
Khớp: Thuật ngữ
《薩埵》
Phạm:Sattva. Pàli:Satta. Cũng gọi Tát đa bà, Tát hòa tát, Tát bà tát đỏa, Tát đát phạ, Tát đỏa. Tát đỏa gồm có các nghĩa: Tồn tại, sinh, thực, chân, thiện, mĩ, hiền... Trong Thành duy thức luận thuật …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển