Sinh Tĩnh Lự
Khớp: Thuật ngữ
《生靜慮》
Tĩnh lự, Phạm : Dhyàna. Pàli: Jhàna. Hán âm: Thiền, Thiền na. Đối lại: Định tĩnh lự. Chỉ cho thiền định thứ 4 trong 4 thiền định của cõi Sắc. Sinh tĩnh lự do nương vào Định tĩnh lự mà sinh vào Tĩnh lự…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển