Sinh Chi
Khớp: Thuật ngữ
《生支》
I. Sinh Chi. Một trong 12 chi duyên khởi. (xt. Thập Nhị Nhân Duyên, Sinh). II. Sinh Chi. Phạn: Liíga hoặc Aíga-jata. Hán âm: Ương già xã đá. Hàm nghĩa nam căn. Hữu bộ bách nhất yết ma quyển 6 (Đại 24,…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển