Phật Đà Phiến Đa
Khớp: Thuật ngữ
《佛陀扇多》
Phạm: Buddhazànta. Hán dịch: Giác định. Cao tăng người Bắc thiên trúc, đến Trung quốc dịch kinh vào thời Bắc Ngụy. Sư thần ngộ sáng suốt, bén nhạy, tinh thông nội ngoại điển. Niên hiệu Vĩnh bình năm đ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển