Phật Đà Bạt Đà La
Khớp: Thuật ngữ
《跋陀羅》
s: Buddhabhadra, j: Buddabadara, 佛陀[駄], 359-429: tiếng Phạn có âm dịch là Phật Đà Bạt Đà La (佛駄跋陀羅), Phật Độ Bạt Đà La (佛度跋陀羅), Phật Đại Bạt Đà (佛大跋陀), Bạt Đà Bà La (跋陀婆羅); dịch nghĩa là Giác Hiền (覺賢…
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển