Ni Tát Kì Ba Dật Đề
Khớp: Thuật ngữ
《尼薩耆波逸提》
Phạm: Naisargika-pràyazcittika. Pàli: Nissaggiya pàcittiya. Cũng gọi Nê tát kì ba dật để ca, Ni tát kì ba dạ đề, Ni tát kì bối dật đề. Gọi tắt: Ni tát kì. Hán dịch: Tận xả đọa, Xả đọa, Khí đọa. Đối lạ…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển