Ni Liên Thiền Hà
Khớp: Thuật ngữ
《尼連禪河》
Ni liên thiền, Phạm: Nairaĩjanà. Pàli: Neraĩjarà, Niraĩjarà. Cũng gọi Hi liên thiền hà, Ni liên thiền na hà, Ni liên nhiên hà, Nê liên hà, Hi liên hà, Ni liên thiền giang, Ni liên giang thủy, Ni liên …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển