Nhục Kế Tướng
Khớp: Thuật ngữ
《肉髻相》
Phạm:Uwịìwa-ziraskatà. Pàli: Uịhìsa-sìso. Hán âm: Ôn sắt ni sa, Ô sắt nị sa, Uất sắt ni sa, Uất ni sa. Gọi tắt: Ô sa. Hán dịch: Kế(búi tóc), Đính kế(búi tóc trên đỉnh đầu), Phật đính. Cũng gọi: Đính t…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển