Nhập Diệt
Khớp: Thuật ngữ
《入滅》
Phạm: Pariịirvàti hoặc Pariịirvàyati. Pàli: ParinibbàtihoặcParinibbàyati. Gọi đủ: Nhập diệt độ, Nhập tịch diệt. Hán dịch: Nhập diệt hoặc Nhập Niết bàn, Thủ diệt độ, Thị tịch... I. Nhập Diệt. Theo chữ …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển