Ngữ Vô Biểu Nghiệp
Khớp: Thuật ngữ
《語無表業》
Phạm: Vàc-avijĩapti-karman. Loại nghiệp thể không cách nào biểu tỏ cho người khác biết, cùng sinh trong thân với Ngữ biểu nghiệp. Là 1 trong 3 Vô biểu nghiệp. Khi lời nói phát động ở nơi miệng tạo ra …
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển