Na Do Đa
Khớp: Thuật ngữ
《那由多》
Phạm: Nayuta, Niyuta. Cũng gọi Na dữu đa, Na do tha, Ni do đa, Na thuật. Hán dịch: Triệu, Câu. Danh từ chỉ số lượng của Ấn độ. Theo luận Câu xá quyển 12, thì 10 A dữu đa(cũng gọi A do đa) là 1 đại a d…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển