Ma Đa Thể Văn
Khớp: Thuật ngữ
《摩多體文》
Từ ngữ gọi chung các mẫu tự Tất đàm. Ma đa là phiên âm của chữ Phạm: Màtfkà, nghĩa là nguyên âm, có tất cả 16 chữ, được chia làm 2 phần: 1. Mười hai âm (cũng gọi 12 vần): Từ chữ (a) đến (a#). 2. Nguyê…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển