Lập Địa
Khớp: Thuật ngữ
《立地》
Có 3 nghĩa: 1. Đứng. Chương Vân nham Đàm thạnh trong Tổ đường tập quyển 5 chép: Động sơn đến, không rõ đứng đâu (bất thẩm lập địa), sư nói: Bên đó còn có cái này sao?. 2. Ngay đó, tức khắc (như lập đị…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển