Kim Tinh
Khớp: Thuật ngữ
《金精》
: có nhiều nghĩa khác nhau. (1) Chỉ cho khí ở phương Tây, như trong Văn Tuyển (文選), phần Di Hành (彌衡) có câu: “Thể Kim Tinh chi diệu chất hề, hợp Hỏa Đức chi minh huy (體金精之妙質兮、合火德之明輝, thể Kim Tinh là …
Xem chi tiếtNguồn: Tự Điển Phật Học Đạo Uyển