Kiến Thủ Kiến
Khớp: Thuật ngữ
《見取見》
Phạm: Dfwỉiparàmrza. Gọi đủ: Kiến đẳng thủ kiến. Gọi tắt: Kiến thủ. Chấp trước sự thấy biết sai lầm, trái với chính lí. Một trong 4 thủ, 1 trong 5 kiến, 1 trong 10 tùy miên. Nghĩa là cố chấp những phá…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển