Kiêu Trần Như
Khớp: Thuật ngữ
《憍陳如》
Phạm: Kauịđinya. Pàli: Kondĩĩa. Cũng gọi A nhã kiêu trần như, A nhã câu lân, Kiêu trần na, A nhã kiêu lân, Cư lân, Cư luân. Hán dịch: Sơ tri, Dĩ tri, Liễu giáo, Liễu bản tế, Tri bản tế. Là 1 trong 5 v…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển