Khai Phu Hoa Vương Như Lai
Khớp: Thuật ngữ
《開敷華王如來》
Phạm:Saôkusumita-ràja-tathàgata. Dịch âm: Tam cú tô nhĩ đa la nhạ đát tha nga đa. Cũng gọi Sa la thụ vương hoa khai phu Phật, Khai phu hoa Phật, Hoa khai phu Phật. Đức Như lai ở phía nam viện Trung đà…
Xem chi tiếtNguồn: Phật Quang Đại Từ Điển